胡志明中文翻译 0934077768

胡志明中文翻译 0934077768 Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from 胡志明中文翻译 0934077768, Travel Service, 10 Đinh Tiên Hoàng, Ho Chi Minh City.

CẮT NGHĨA TÊN “GIANG NAM – 江南”🌿 江南 (Jiāngnán) - vùng đất nằm phía nam của sông Trường Giang - 长江 (Chángjiāng), tức là co...
31/12/2025

CẮT NGHĨA TÊN “GIANG NAM – 江南”

🌿 江南 (Jiāngnán) - vùng đất nằm phía nam của sông Trường Giang - 长江 (Chángjiāng), tức là con sông Dương Tử nổi tiếng, sông dài nhất Trung Quốc và thứ ba thế giới. Khi nói đến 江南, người ta thường nghĩ ngay đến một vùng đất thịnh vượng, tươi đẹp, nổi bật với cảnh sắc thiên nhiên hữu tình, văn hóa phong phú và nền kinh tế phát triển.

🌏 Vùng 江南 có gì đặc biệt?
江南 được biết đến như là một miền đất của văn hóa, nghệ thuật và sự phát triển kinh tế. Với địa hình sông nước, đất đai màu mỡ, nơi đây nổi tiếng với những vườn cây, ruộng lúa, và những thành phố cổ kính như Tô Châu - 苏州 (Sūzhōu), Hàng Châu - 杭州 (Hángzhōu), Nam Kinh - 南京 (Nánjīng), và Thượng Hải - 上海 (Shànghǎi). Những thành phố này có lịch sử và văn hóa lâu đời, với kiến trúc đẹp, những khu vườn nổi tiếng và các đặc sản nổi bật.

🌿 江南 không chỉ nổi tiếng với cảnh đẹp, văn hóa, mà còn là nơi sinh ra những món ăn đặc trưng, gắn liền với lịch sử và thiên nhiên của vùng đất này. Một trong những món ăn đặc sắc không thể không nhắc đến chính là bánh thanh đoàn - 青团 (Qīngtuán) – một loại bánh truyền thống của vùng 江南.

🍃 青团 là món bánh làm từ gạo nếp và các loại lá (ví dụ như lá ngải cứu), thường có màu xanh đặc trưng. Đây là món bánh rất được yêu thích vào mùa lúa chín hoặc vào những dịp lễ hội. Món ăn này không chỉ có hương vị thơm ngon, mà còn thể hiện sự tinh tế, đơn giản. 青团 thường được ăn kèm với đậu đỏ, tạo nên một sự kết hợp tuyệt vời giữa vị ngọt và béo, mang đến cho người ăn một cảm giác rất thanh khiết.

🌾 江南 – Vùng đất của "鱼米之乡"
Không chỉ nổi bật với những món ăn làm từ gạo, 江南 còn được gọi là "鱼米之乡" – quê hương của cá và gạo. Tên gọi này không chỉ phản ánh sự trù phú của đất đai mà còn chỉ ra rằng vùng đất này có một sự kết hợp hoàn hảo giữa ngư nghiệp và nông nghiệp. Những cánh đồng lúa bát ngát và hệ thống sông ngòi, ao hồ dày đặc đã tạo nên một môi trường lý tưởng để cả cá và gạo phát triển. Những món ăn như 鱼头豆腐汤 (canh đầu cá và đậu hũ) hay清蒸白鱼 (cá trắng hấp) là minh chứng rõ rệt cho sự phong phú về thủy sản nơi đây.

#江南 #还我一个太平天下#江南如诗如画

50 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM1. 越南教师节 Yuènán jiàoshī jié: Ngày Nhà giáo Việt Nam2. 感谢 gǎnxiè: Cảm ơn, biết ơn...
20/11/2025

50 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
1. 越南教师节 Yuènán jiàoshī jié: Ngày Nhà giáo Việt Nam
2. 感谢 gǎnxiè: Cảm ơn, biết ơn
3. 老师 lǎoshī: Giáo viên, thầy cô
4. 学生 xuésheng: Học sinh
5. 尊敬 zūnjìng: Kính trọng, tôn kính
6. 祝福 zhùfú: Lời chúc phúc
7. 花束 huāshù: Bó hoa
8. 贺卡 hèkǎ: Thiệp chúc mừng
9. 知识 zhīshi: Kiến thức
10. 教育 jiàoyù: Giáo dục
11. 培养 péiyǎng: Bồi dưỡng, nuôi dưỡng
12. 恩师 ēnshī: Ân sư
13. 园丁 yuándīng: Người làm vườn (ví thầy cô)
14. 辛勤 xīnqín: Chịu khó, cần cù
15. 教导 jiàodǎo: Dạy bảo, chỉ dạy
16. 无私 wúsī: Vô tư, không vụ lợi
17. 奉献 fèngxiàn: Cống hiến
18. 桃李 táolǐ: Đào lý (ví học trò)
19. 成才 chéngcái: Thành tài
20. 庆祝活动 qìngzhù huódòng: Hoạt động kỷ niệm
21. 校长 xiàozhǎng: Hiệu trưởng
22. 校园 xiàoyuán: Khuôn viên trường
23. 蜡烛 làzhú: Cây nến
24. 春蚕 chūncán: Tằm xuân (ví sự cống hiến)
25. 楷模 kǎimó: Tấm gương, khuôn mẫu
26. 敬爱 jìng'ài: Kính yêu
27. 感谢信 gǎnxiè xìn: Thư cảm ơn
28. 奖状 jiǎngzhuàng: Giấy khen, bằng khen
29. 毕业 bìyè: Tốt nghiệp
30. 难忘 nánwàng: Khó quên, đáng nhớ
31. 师恩难忘 shī'ēn nánwàng: Ơn thầy khó quên
32. 职业 zhíyè: Nghề nghiệp
33. 伟大 wěidà: Vĩ đại
34. 榜样 bǎngyàng: Gương mẫu
35. 传递 chuándì: Truyền đạt, chuyển giao
36. 价值观 jiàzhíguān: Giá trị quan
37. 理想 lǐxiǎng: Lý tưởng
38. 道德 dàodé: Đạo đức
39. 责任 zérèn: Trách nhiệm
40. 鼓励 gǔlì: Khuyến khích, động viên
41. 成长 chéngzhǎng: Trưởng thành
42. 感动 gǎndòng: Cảm động
43. 心意 xīnyì: Tấm lòng, thành ý
44. 退休 tuìxiū: Nghỉ hưu
45. 一日为师 yī rì wéi shī: Một ngày làm thầy
46. 终身为父 zhōng shēn wéi fù: Cả đời làm cha (ý nói kính trọng)
47. 默默 mòmò: Thầm lặng, âm thầm-->默默地伸出一双援助的手
48. 贡献 gòngxiàn: Cống hiến-->为祖国贡献
49. 节日快乐 jiérì kuàilè: Chúc mừng ngày lễ
50. 昼夜: zhouye ngày đêm

1) Bản đồ chủ đề & từ vựng trọng tâm (song ngữ + pinyin)快打起来了?A. Ngoại giao & quan hệ quốc tế • 外交关系 wàijiāo guānxì – qu...
15/11/2025

1) Bản đồ chủ đề & từ vựng trọng tâm (song ngữ + pinyin)
快打起来了?
A. Ngoại giao & quan hệ quốc tế
• 外交关系 wàijiāo guānxì – quan hệ ngoại giao
• 双边/多边 shuāngbiān/duōbiān – song phương/đa phương
• 立场 lìchǎng – lập trường
• 共同关切 gòngtóng guānqiè – mối quan tâm chung
• 建设性对话 jiànshèxìng duìhuà – đối thoại mang tính xây dựng

B. Thể chế – bầu cử – pháp trị
• 宪法 xiànfǎ – hiến pháp
• 法治 fázhì – pháp trị (rule of law)
• 选举 xuǎnjǔ – bầu cử
• 透明度 tòumíngdù – minh bạch
• 监督 jiāndū – giám sát

C. Kinh tế – thương mại – cấm vận
• 关税 guānshuì – thuế quan
• 制裁 zhìcái – trừng phạt/cấm vận
• 市场准入 shìchǎng zhǔnrù – tiếp cận thị trường
• 供应链 gōngyìngliàn – chuỗi cung ứng
• 投资保护 tóuzī bǎohù – bảo hộ đầu tư

D. An ninh – quốc phòng
• 主权与领土完整 zhǔquán yǔ lǐngtǔ wánzhěng – chủ quyền & toàn vẹn lãnh thổ
• 国防合作 guófáng hézuò – hợp tác quốc phòng
• 安全对话 ānquán duìhuà – đối thoại an ninh
• 红线 hóngxiàn – lằn ranh đỏ
• 升级/降级 shēngjí/jiàngjí – leo thang/giảm thang

E. Biển – biên giới – hàng hải
• 海上执法 hǎishàng zhífǎ – thực thi pháp luật trên biển
• 航行与飞越自由 hángxíng yǔ fēiyuè zìyóu – tự do hàng hải & hàng không
• 边境管控 biānjìng guǎnkòng – kiểm soát biên giới
• 争端解决机制 zhēngduān jiějué jīzhì – cơ chế giải quyết tranh chấp

F. Nhân quyền – nhân đạo
• 人权对话 rénquán duìhuà – đối thoại nhân quyền
• 人道援助 réndào yuánzhù – cứu trợ nhân đạo
• 难民 nànmín – người tị nạn
• 反歧视 fǎn qíshì – chống phân biệt đối xử

G. Công nghệ – an ninh mạng
• 数据安全 shùjù ānquán – an ninh dữ liệu
• 网络攻击 wǎngluò gōngjī – tấn công mạng
• 数字主权 shùzì zhǔquán – chủ quyền số
• 出口管制 chūkǒu guǎnzhì – kiểm soát xuất khẩu (công nghệ)

H. Khí hậu – năng lượng
• 能源转型 néngyuán zhuǎnxíng – chuyển dịch năng lượng
• 碳排放 tàn páifàng – phát thải carbon
• 可再生能源 kě zàishēng néngyuán – năng lượng tái tạo
• 绿色融资 lǜsè róngzī – tài chính xanh

2) “Bảng động từ ngoại giao” & collocations (song ngữ)
• 发表/公开表态 fābiǎo/gōngkāi biǎotài – đưa ra tuyên bố
• 重申立场 chóngshēn lìchǎng – nhắc lại lập trường
• 表达关切/强烈不满 biǎodá guānqiè/qiángliè bùmǎn – bày tỏ quan ngại/bất mãn
• 敦促/呼吁 dūncù/hūyù – thúc giục/kêu gọi
• 开展磋商/谈判 kāizhǎn cuōshāng/tánpàn – tiến hành tham vấn/đàm phán
• 签署/批准协定 qiānshǔ/pīzhǔn xiédìng – ký/chuẩn y hiệp định
• 避免局势升级 bìmiǎn júshì shēngjí – tránh leo thang
• 推动务实合作 tuīdòng wùshí hézuò – thúc đẩy hợp tác thực chất

Mẫu khung câu trung tính
• 就…问题,双方进行了建设性对话,并同意继续保持沟通。
• A 重申在…议题上的一贯立场,呼吁通过和平方式解决分歧。
• B 对…表示关切,并建议在…框架下开展下一步磋商。

3) Thang sắc thái (register ladder) – một ý, 3 cách nói

Trung tính (中性):
• 双方就相关议题交换意见,并同意继续沟通。
(Hai bên trao đổi ý kiến và nhất trí tiếp tục liên lạc.)

Mềm/khuyến nghị (缓和):
• 双方愿在相互尊重的基础上扩大对话,努力寻求务实解决方案。
(Hai bên sẵn sàng mở rộng đối thoại trên cơ sở tôn trọng lẫn nhau, tìm giải pháp thực chất.)

Cứng/rõ ràng (强硬):
• 一方对有关举措表示坚决反对,并保留采取进一步措施的权利。
(Một bên kiên quyết phản đối và bảo lưu quyền áp dụng biện pháp tiếp theo.)

4) Templates viết nhanh (CN → VI tóm lược)

A. News brief / Tin ngắn (100–120 chữ)
• 【要素】谁/机构 + 就什么议题 + 采取/发表了什么 + 下一步。
• 例:某国外交部就…发表声明,重申…;双方同意在…框架下继续磋商。

B. Press statement / Tuyên bố báo chí
1. 背景(背景)→ 2) 立场(重申/强调)→ 3) 诉求(呼吁/敦促)→ 4) 路线(将在…框架下/时间表)。

C. Meeting readout / Thông cáo cuộc gặp
• 开场称谓 + 议题清单 + 共识/分歧 + 下一步机制(工作组/时间点)。

D. Policy brief / Bản ghi nhớ chính sách
• 目的 → 现状与挑战 → 选项(优劣)→ 推荐方案 → 风险与缓解。

E. Sanctions notice / Thông báo biện pháp
• 法律依据 + 对象范围 + 措施类型 + 生效时间 + 申诉/豁免渠道。

5) Đoạn đọc luyện HSK5–6 (trung tính, không gắn sự kiện)

中文
某地区近期在经贸与安全领域摩擦增多。为避免局势升级并维护地区稳定,有关方面在多边框架下开展磋商,就市场准入、数据安全及海上秩序等议题深入交换意见。与会方重申在主权与法治问题上的立场,同时呼吁通过建设性对话寻求务实解决方案。下一步,将设立联合工作组,就技术清单与时间表进行对接。

Câu hỏi hiểu bài
1. 文中提到的三个主要议题是什么?
2. 会议的目标与下一步安排分别是什么?
3. 找出三组“中性报道词”。

6) Hội thoại luyện nói (song ngữ)

A: 这次会谈的核心议题是什么?
Trọng tâm cuộc đàm phán lần này là gì?

B: 主要涉及经贸与数据安全。双方将在现有机制下对接时间表。
Chủ yếu liên quan thương mại và an ninh dữ liệu. Hai bên sẽ đối tiếp lộ trình trong cơ chế hiện có.

A: 是否担心局势升级?
Có lo leo thang không?

B: 各方都强调克制,并呼吁以对话管控分歧。
Các bên nhấn mạnh kiềm chế và kêu gọi quản lý bất đồng bằng đối thoại.

越南的新34个省,要了解越南的3𝟒 𝐓𝐈̉𝐍𝐇 𝐓𝐇𝐀̀𝐍𝐇 𝐕𝐈𝐄̣̂𝐓 𝐍𝐀𝐌1. 宣光 Xuān Guāng - Tuyên Quang2. 高平 Gāo Píng - Cao Bằng3. 莱州 Lái Zhōu - Lai Châ...
11/11/2025

越南的新34个省,要了解越南的
3𝟒 𝐓𝐈̉𝐍𝐇 𝐓𝐇𝐀̀𝐍𝐇 𝐕𝐈𝐄̣̂𝐓 𝐍𝐀𝐌
1. 宣光 Xuān Guāng - Tuyên Quang
2. 高平 Gāo Píng - Cao Bằng
3. 莱州 Lái Zhōu - Lai Châu
4. 老街 Lǎo Jiē - Lào Cai
5. 太原 Tài Yuán - Thái Nguyên
6. 奠边 Diàn Biān - Điện Biên
7. 谅山 Liàng Shān - Lạng Sơn
8. 山罗 Shān Luō - Sơn La
9. 富寿 Fù Shòu - Phú Thọ
10. 北宁 Běi Níng - Bắc Ninh
11. 广宁 Guǎng Níng - Quảng Ninh
12. 河内 Hé Nèi - TP. Hà Nội
13. 海防 Hǎi Fáng - TP. Hải Phòng
14. 兴安 Xìng Ān - Hưng Yên
15. 宁平 Níng Píng - Ninh Bình
16. 清化 Qīng Huà - Thanh Hóa
17. 乂安 Yì Ān - Nghệ An
18. 河静 Hé Jìng - Hà Tĩnh
19. 广治 Guǎng Zhì - Quảng Trị
20. 顺化 Shùn Huà - TP. Huế
21. 岘港 Xiàn Gǎng - TP. Đà Nẵng
22. 广义 Guǎng Yì - Quảng Ngãi
23. 嘉莱 Jiā Lái - Gia Lai
24. 得乐 Dé Lè - Đắk Lắk
25. 庆和 Qìng Hé - Khánh Hoà
26. 林同 Lín Tóng - Lâm Đồng
27. 同奈 Tóng Nài - Đồng Nai
28. 西宁 Xī Níng - Tây Ninh
29. 胡志明市 Hú Zhì Míng Shì - TP. Hồ Chí Minh
30. 同塔 Tóng Tǎ - Đồng Tháp
31. 安江 Ān Jiāng - An Giang
32. 永隆 Yǒng Lóng - Vĩnh Long
33. 芹苴 Qín Jū - TP. Cần Thơ
34. 金瓯 Jīn Ōu - Cà Mau

51 NHÂN CÁCH CỦA CON NGƯỜI TRONG TIẾNG TRUNG==============善良 (shànliáng) - Tốt bụng, nhân hậu诚实 (chéngshí) - Trung thực聪...
09/11/2025

51 NHÂN CÁCH CỦA CON NGƯỜI TRONG TIẾNG TRUNG
==============
善良 (shànliáng) - Tốt bụng, nhân hậu
诚实 (chéngshí) - Trung thực
聪明 (cōngmíng) - Thông minh
勤奋 (qínfèn) - Chăm chỉ, cần cù
幽默 (yōumò) - Hài hước
自信 (zìxìn) - Tự tin
胆小 (dǎnxiǎo) - Nhút nhát
勇敢 (yǒnggǎn) - Dũng cảm
耐心 (nàixīn) - Kiên nhẫn
冷静 (lěngjìng) - Bình tĩnh
乐观 (lèguān) - Lạc quan
悲观 (bēiguān) - Bi quan
直率 (zhíshuài) - Thẳng thắn
慷慨 (kāngkǎi) - Hào phóng
固执 (gùzhí) - Cứng đầu, bảo thủ
聪颖 (cōngyǐng) - Thông minh, sáng dạ
冷漠 (lěngmò) - Lạnh lùng
富有创造力 (fùyǒu chuàngzàolì) - Sáng tạo
宽容 (kuānróng) - Khoan dung
执着 (zhízhuó) - Kiên định, bướng bỉnh
活泼 (huópō) - Năng động, vui vẻ
内向 (nèixiàng) - Hướng nội
外向 (wàixiàng) - Hướng ngoại
虚伪 (xūwěi) - Giả dối
细心 (xìxīn) - Tỉ mỉ, chú ý
大方 (dàfāng) - Duyên dáng, hào phóng
脾气暴躁 (píqì bàozào) - Nóng tính
谦虚 (qiānxū) - Khiêm tốn
体贴 (tǐtiē) - Chu đáo, quan tâm
随和 (suíhé) - Dễ chịu, dễ gần
孤僻 (gūpì) - Cô độc, lập dị
敏感 (mǐngǎn) - Nhạy cảm
诚恳 (chéngkěn) - Thành thật
顽皮 (wánpí) - Nghịch ngợm
温柔 (wēnróu) - Dịu dàng
自私 (zìsī) - Ích kỷ
自律 (zìlǜ) - Tự giác
果断 (guǒduàn) - Quyết đoán
责任心 (zérènxīn) - Có trách nhiệm
浪漫 (làngmàn) - Lãng mạn
尊重 (zūnzhòng) - Tôn trọng
乐于助人 (lè yú zhùrén) - Sẵn sàng giúp đỡ người khác
细致 (xìzhì) - Tỉ mỉ, chi tiết
实用 (shíyòng) - Thực dụng
敷衍 (fūyǎn) - Hời hợt
豁达 (huòdá) - Bao dung, rộng lượng
乖巧 (guāiqiǎo) - Dễ bảo, ngoan ngoãn
单纯 (dānchún) - Ngây thơ
敏捷 (mǐnjié) - Nhanh nhẹn
有责任感 (yǒu zérèngǎn) - Có trách nhiệm
认真的 renzhen nghiêm túc

Từ vựng tiếng trung văn phòng công xưởng - Tên Công dụng- Dụng cụ sữa chữa 1 螺丝刀 luósīdāo Tua vít2 扳手-改锥 bānshǒu Cờ lê3 ...
08/11/2025

Từ vựng tiếng trung văn phòng công xưởng - Tên Công dụng- Dụng cụ sữa chữa
1 螺丝刀 luósīdāo Tua vít
2 扳手-改锥 bānshǒu Cờ lê
3 钳子 qiánzi Kìm
4 锤子 chuízi Búa
5 螺钉 luódīng Ốc vít
6 螺母 luómǔ Đai ốc
7 锯子 jùzi Cưa
8 夹钳 jiāqián Kẹp
9 钢尺 gāngchǐ Thước thép
10 电钻 diànzuàn Khoan điện
11 螺栓 luóshuān Bu-lông
12 砂纸 shāzhǐ Giấy nhám
13 电动起子 diàndòng qǐzi Tua vít điện
14 榔头 lángtóu Búa tạ
15 螺帽 luómào Mũ ốc
16 打孔器 dǎ kǒngqì Máy khoan lỗ
17 断线钳 duànxiàn qián Kìm cắt dây
18 刀片 dāopiàn Lưỡi dao
19 平衡器 pínghéng qì Cân bằng
20 冲击钻 chōngjī zuàn Khoan búa
21 切割机 qiēgē jī Máy cắt
22 塑料锤 sùliào chuí Búa nhựa
23 内六角扳手 nèi liùjiǎo bānshǒu Cờ lê lục giác
24 剪线钳 jiǎn xiànqián Kìm cắt dây
25 滑轮 huálún Puli
26 电动扳手 diàndòng bānshǒu Cờ lê điện
27 钢丝钳 gāngsī qián Kìm mỏ quạ
28 线缆剪 xiànlǎn jiǎn Kéo cắt cáp
29 剥线钳 bō xiànqián Kìm tuốt dây
30 手电钻 shǒu diànzuàn Khoan tay
31 减速机 jiǎnsù jī Máy giảm tốc
32 吊钩 diàogōu Móc treo
33 磨光机 móguāng jī Máy mài
34 液压千斤顶 yèyā qiānjīndǐng Kích thủy lực
35 螺纹规 luówén guī Thước đo ren
36 钢锯架 gāng jùjià Khung cưa kim loại
37 旋具 xuán jù Bộ tua vít
38 钢管钳 gāngguǎn qián Kìm ống thép
Từ vựng tiếng Trung Công cụ lắp ráp, sửa chữa
40 手持电动工具 shǒuchí diàndòng gōngjù
Dụng cụ điện cầm tay
41 轴承拉拔器 zhóuchéng lā báqì
Dụng cụ tháo vòng bi
42 平口钳 píngkǒu qián Ê tô
43 铁锤 tiěchuí Búa sắt
44 打磨机 dǎmó jī Máy đánh bóng

⛔️50 CÂU CHỬI NHAU CHỬI THỀ BẰNG TIẾNG TRUNG THƯỜNG DÙNG 常用辱骂词语1. 它妈的: tā ma de: con mẹ nó2. 滚蛋: gǔndàn: cút đi, cút xéo...
08/11/2025

⛔️50 CÂU CHỬI NHAU CHỬI THỀ BẰNG TIẾNG TRUNG THƯỜNG DÙNG 常用辱骂词语
1. 它妈的: tā ma de: con mẹ nó
2. 滚蛋: gǔndàn: cút đi, cút xéo
3. 恐龙: kǒng lóng: ( khủng long) con gái xấu
4. 你太过分了: nǐ tài guòfèn le: Anh thật quá đáng
5. 脸皮真厚: liǎn pí zhēn hòu: Hẳn là mặt em rất dày
6. 滚开: gǔnkāi: cút mau
7. 你去死吧: nǐ qù sǐ ba: Mày đi chết đi
8. 不要脸: bú yào liǎn: không biết xấu hổ
9. 阿乡: a xiāng: đồ nhà quê
10. 不是琐细的人: bú shì suǒxì de rén: không phải dạng vừa đâu
11. 你妈的: nǐ mā de: ĐM mày
12. 你真的讨厌: nǐ zhēnde tǎoyàn: anh thật đáng ghét
13. 管好你自己的事吧: guǎn hǎo nǐ zījǐ de shì ba: lo tốt việc của em
đi
14. 你头有问题啊: nǐ tóu yǒu wēntí a: đầu mày có vấn đề à
15. 你以为你是谁呀?为什么我要怕你?: nǐ yǐwéi nǐ shì shéi ya?
Wèishénme wǒ yào pà nǐ: mày tưởng mày là ai? Tại sao tao phải sợ mày.
16. 别打扰我了: bié dǎrǎo wǒ le: đừng làm phiền em nữa
17. 关你什么事?: guān nǐ shénme shì ?: liên quan gì đến anh.
18. 我忍不住了: wǒ rěn bú zhù le: tôi không chịu đựng được nữa rồi
19. 好吃懒做: hào chī lăn zuò: cái đồ tham ăn lười làm
20. 你自找的: nǐ zì zhǎo de: do em tự chuốc lấy thôi
21. 神经病: shénjīngbìng: đồ thần kinh
22. 变态: biàntài: biến thái
23. 晕: yūn: bó tay, hết thuốc chữa, chẳng còn gì để nói
24. 靠谱: kàopǔ: đáng tin cậy
25. 拽: zhuāi: tự cho mình là giỏi( kiêu)
26. 真丢人: zhēn diūrén: thật mất mặt
27. 你想爱走啊你: nǐ xiǎng ài zǒu a nǐ: mày muốn ăn đập đấy à
28. 别跟我找借口: bié gēn wǒ zhǎo jiè kǒu: đừng có lí do lí chấu
với tôi
29. 你太 自私了: nǐ tài zìsī le: bạn quá ích kỉ rồi
30. 你太卑鄙了: nǐ tài bēibǐ le: anh thật là bỉ ổi
31. 你这个蠢猪: nǐ zhe ge chǔn zhū: bạn ngốc như lợn
32. 不要自作聪明: bú yào zì zuò cōngmíng: đừng tự cho mình
thông minh
33. 自作自受吧: zì zuò zì shòu ba: tự làm thì tự chịu
34. 饶了我吧: ráo le wǒ ba: xin tha cho tôi
35. 鬼才信你: guǐ cái xìn nǐ: có ma mới tin bạn
36. 少跟我啰嗦: shǎo gēn wǒ luōsuō: đừng lải nhải với tôi nữa
37. 你疯了: nǐ fēng le: mày điên rồi
38. 我真对你没办法: wǒ zhēn duì nǐ méi bànfǎ: tao thật hết cách với
mày
39. 屁话: pì huà: nói bậy, nói càn
40. 走着瞧 = 等着瞧: zǒu zhe qiáo = děng zhe qiáo: hãy đợi đấy
41. 雷人: léi rén: sock , khiến cho người ta kinh ngạc, nằm ngoài dự
tính
42. 神马都是浮云: shén mǎ dōu shì fúyún: tất cả đều là phù du
43. 鸭梨: yā lí: vừa ngờ nghệch vừa đáng yêu
44. 举手之劳: jǔ shǒu zhī láo: dễ như trở bàn tay
45. 屌丝: diǎosī: dùng để chỉ con trai độ tuổi 20-30, tiền bạc không
rủng rỉnh cho lắm, dát gái, hay xấu hổ, hay nói năng hành động kì
quặc, buồn cười
46. 屌爆了: diǎobàole: dùng để thể hiện vấn đề, việc gì đó ngầu,
hay ho (chiết tự hay dịch ghép nghĩa 2 từ thì hơi bậy, các bạn nên
dùng khi nói chuyện với thế hệ thanh niên 8x-9x trở đi thôi nhé,
đừng dùng với người già sẽ khiến người ta thấy bất lịch sự.)
47. 富二代: fù èr dài: từ này dùng đẻ chỉ cậu ấm, cô chủ con nhà
giàu
48. 白富美: báifùměi: từ diễn tả mơ ước của các cô gái trong thời
đại ngày nay, ghép từ ba tính từ:
白: bái: trắng trẻo ( quan niệm của người Trung Quốc: da trắng mới
là đẹp)
富: fù: giàu có, thành công
美: měi: xinh đẹp
49. 高富帅: gāo fù shuài: dùng để chỉ đối tượng trong mơ của các cô gái
高: gāo: cao ráo, thân hình đẹp
富: fù: giàu có, thành công ( theo tiêu chuẩn của cô gái Trung Quốc có nhà có xe được tính là có điều kiện
帅: shuài: đẹp trai
50. 调情: tiáoqíng: thả thính

51 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG - CÔNG XƯỞNG (phần tiếp theo)0. 汇款 (huikuan) - chuyển khoản 1. 汇报 (huìbào) – Báo cáo2. ...
07/11/2025

51 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG - CÔNG XƯỞNG (phần tiếp theo)
0. 汇款 (huikuan) - chuyển khoản
1. 汇报 (huìbào) – Báo cáo
2. 报告 (bàogào) – Báo cáo
3. 日报 (rìbào) – Báo cáo ngày
4. 周报 (zhōubào) – Báo cáo tuần
5. 月报 (yuèbào) – Báo cáo tháng
6. 总结 (zǒngjié) – Tổng kết
7. 计划 (jìhuà) – Kế hoạch
8. 进度 (jìndù) – Tiến độ
9. 情况 (qíngkuàng) – Tình hình
10. 内容 (nèiróng) – Nội dung
11. 结果 (jiéguǒ) – Kết quả
12. 问题 (wèntí) – Vấn đề
13. 意见 (yìjiàn) – Ý kiến
14. 建议 (jiànyì) – Kiến nghị / Đề xuất
15. 执行 (zhíxíng) – Thực hiện
16. 负责 (fùzé) – Phụ trách
17. 完成 (wánchéng) – Hoàn thành
18. 延迟 (yánchí) – Trì hoãn
19. 检查 (jiǎnchá) – Kiểm tra
20. 审核 (shěnhé) – Thẩm duyệt
21. 修改 (xiūgǎi) – Sửa đổi
22. 更新 (gēngxīn) – Cập nhật
23. 分析 (fēnxī) – Phân tích
24. 统计 (tǒngjì) – Thống kê
25. 记录 (jìlù) – Ghi chép
26. 汇总 (huìzǒng) – Tổng hợp
27. 通知 (tōngzhī) – Thông báo
28. 报表 (bàobiǎo) – Biểu báo cáo
29. 事项 (shìxiàng) – Hạng mục
30. 数据 (shùjù) – Dữ liệu
31. 内容 (nèiróng) – Nội dung
32. 状态 (zhuàngtài) – Trạng thái
33. 部门 (bùmén) – Bộ phận
34. 负责人 (fùzérén) – Người phụ trách
35. 时间 (shíjiān) – Thời gian
36. 日期 (rìqī) – Ngày tháng
37. 审批 (shěnpī) – Phê duyệt
38. 签字 (qiānzì) – Ký tên
39. 审阅 (shěnyuè) – Duyệt xem
40. 汇入 (huìrù) – Nhập vào báo cáo
41. 输出 (shūchū) – Xuất ra
42. 说明 (shuōmíng) – Giải thích / Thuyết minh
43. 目标 (mùbiāo) – Mục tiêu
44. 标准 (biāozhǔn) – Tiêu chuẩn
45. 达成 (dáchéng) – Đạt được
46. 反馈 (fǎnkuì) – Phản hồi
47. 效果 (xiàoguǒ) – Hiệu quả
48. 成果 (chéngguǒ) – Thành quả
49. 责任 (zérèn) – Trách nhiệm
50. 协调 (xiétiáo) – Điều phối

MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG CÔNG XƯỞNG ĐIỆN TỬ ĐỒNG NAI==================================💬 1️⃣ Chào hỏi & Giao tiếp cơ bản早上...
06/11/2025

MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG CÔNG XƯỞNG ĐIỆN TỬ ĐỒNG NAI
==================================
💬 1️⃣ Chào hỏi & Giao tiếp cơ bản

早上好!
Zǎoshang hǎo! – Chào buổi sáng!

今天工作顺利吗?
Jīntiān gōngzuò shùnlì ma? – Hôm nay làm việc thuận lợi chứ?

辛苦了!
Xīnkǔ le! – Vất vả rồi!

加油!
Jiā yóu! – Cố lên nhé!

下班了,回家休息吧。
Xiàbān le, huí jiā xiūxi ba. – Tan ca rồi, về nghỉ đi nhé.

请戴好口罩。
Qǐng dài hǎo kǒuzhào. – Làm ơn đeo khẩu trang.

注意安全!
Zhùyì ānquán! – Chú ý an toàn!

有问题可以问我。
Yǒu wèntí kěyǐ wèn wǒ. – Có vấn đề thì cứ hỏi tôi.

⚙️ 2️⃣ Trong quá trình làm việc

今天的生产任务很多。
Jīntiān de shēngchǎn rènwù hěn duō. – Hôm nay có nhiều nhiệm vụ sản xuất.

机器要开了吗?
Jīqì yào kāi le ma? – Máy sắp chạy chưa?

小心,不要夹到手!
Xiǎoxīn, bú yào jiá dào shǒu! – Cẩn thận, đừng kẹp tay!

速度快一点。
Sùdù kuài yīdiǎn. – Nhanh tay lên một chút.

慢一点,注意质量。
Màn yīdiǎn, zhùyì zhìliàng. – Làm chậm một chút, chú ý chất lượng.

这个要重新装。
Zhège yào chóngxīn zhuāng. – Cái này phải lắp lại.

检查一下这个部件。
Jiǎnchá yíxià zhège bùjiàn. – Kiểm tra bộ phận này đi.

这个螺丝没拧紧。
Zhège luósī méi nǐng jǐn. – Con ốc này chưa siết chặt.

电线要放整齐。
Diànxiàn yào fàng zhěngqí. – Dây điện phải đặt ngay ngắn.

零件放反了。
Língjiàn fàng fǎn le. – Lắp ngược linh kiện rồi.

🔋 3️⃣ Liên quan đến linh kiện & kiểm tra

请把这批产品检验一下。
Qǐng bǎ zhè pī chǎnpǐn jiǎnyàn yīxià. – Làm ơn kiểm tra lô hàng này.

测试通过了吗?
Cèshì tōngguò le ma? – Kiểm tra đã đạt chưa?

有几个不合格的。
Yǒu jǐ gè bù hégé de. – Có vài cái không đạt chuẩn.

电压太高了。
Diànyā tài gāo le. – Điện áp quá cao rồi.

电路有问题。
Diànlù yǒu wèntí. – Mạch điện có vấn đề.

换一个新的芯片。
Huàn yí gè xīn de xīnpiàn. – Thay một con chip mới đi.

这个线路板要重新焊。
Zhège xiànlùbǎn yào chóngxīn hàn. – Bảng mạch này cần hàn lại.

🧑‍🏭 4️⃣ Giao tiếp giữa công nhân – quản lý

主管,我这台机器坏了。
Zhǔguǎn, wǒ zhè tái jīqì huài le. – Quản lý ơi, máy của tôi hỏng rồi.

你先停一下,我来看。
Nǐ xiān tíng yīxià, wǒ lái kàn. – Dừng lại chút, để tôi xem.

修好了,可以继续生产。
Xiū hǎo le, kěyǐ jìxù shēngchǎn. – Sửa xong rồi, có thể tiếp tục sản xuất.

今天要加班吗?
Jīntiān yào jiābān ma? – Hôm nay có phải tăng ca không?

明天早班几点上?
Míngtiān zǎobān jǐ diǎn shàng? – Ngày mai ca sáng bắt đầu mấy giờ?

📦 5️⃣ Đóng gói – xuất hàng

把产品装进盒子里。
Bǎ chǎnpǐn zhuāng jìn hézi lǐ. – Đóng sản phẩm vào hộp.

每箱放五十个。
Měi xiāng fàng wǔshí gè. – Mỗi thùng đặt 50 cái.

贴上标签。
Tiē shàng biāoqiān. – Dán nhãn lên.

这些是出口的。
Zhèxiē shì chūkǒu de. – Mấy cái này là hàng xuất khẩu.

检查一下数量。
Jiǎnchá yīxià shùliàng. – Kiểm tra lại số lượng.

🧹 6️⃣ Vệ sinh – nội quy

下班后要打扫干净。
Xiàbān hòu yào dǎsǎo gānjìng. – Sau khi tan ca phải dọn dẹp sạch sẽ.

不要乱丢垃圾。
Bù yào luàn diū lājī. – Không được vứt rác bừa bãi.

设备不能随便动。
Shèbèi bù néng suíbiàn dòng. – Không được tự ý động vào thiết bị.

请穿好工作服。
Qǐng chuān hǎo gōngzuòfú. – Mặc đồng phục lao động cho đúng.

禁止吸烟。
Jìnzhǐ xīyān. – Cấm hút thuốc.

⏰ 7️⃣ Liên quan đến thời gian & tiến độ

我们今天要赶进度。
Wǒmen jīntiān yào gǎn jìndù. – Hôm nay phải chạy tiến độ.

这批货明天要交。
Zhè pī huò míngtiān yào jiāo. – Lô hàng này phải giao vào ngày mai.

请快一点,否则来不及。
Qǐng kuài yīdiǎn, fǒuzé lái bù jí. – Làm nhanh lên, không thì không kịp.

时间快到了,抓紧点。
Shíjiān kuài dàole, zhuājǐn diǎn. – Gần hết giờ rồi, nhanh tay lên.

💡 8️⃣ Phản hồi & trao đổi công việc

这个问题已经解决了。
Zhège wèntí yǐjīng jiějué le. – Vấn đề này đã được giải quyết.

我不太明白,请再说一遍。
Wǒ bú tài míngbái, qǐng zài shuō yī biàn. – Tôi không hiểu rõ, làm ơn nói lại lần nữa.

这个需要报告给主管。
Zhège xūyào bàogào gěi zhǔguǎn. – Cái này cần báo cho quản lý.

可以休息十分钟。
Kěyǐ xiūxi shí fēnzhōng. – Có thể nghỉ 10 phút.

大家辛苦了,谢谢!
Dàjiā xīnkǔ le, xièxiè! – Mọi người vất vả rồi, cảm ơn nhé!

Hàng giả – hàng kém chất lượng & “sống ảo”(假货/伪劣产品 & 网络“人设”/摆拍文化)1) Từ vựng chủ điểm (中文 · pinyin · nghĩa)Hàng giả – chấ...
06/11/2025

Hàng giả – hàng kém chất lượng & “sống ảo”
(假货/伪劣产品 & 网络“人设”/摆拍文化)

1) Từ vựng chủ điểm (中文 · pinyin · nghĩa)

Hàng giả – chất lượng
1. 假货 jiǎhuò – hàng giả
2. 伪劣产品 wěiliè chǎnpǐn – hàng kém chất lượng
3. 山寨 shānzhài – vốn là sơn trại nay là hàng nhái
4. 冒牌 màopái – mạo danh/giả mác
5. 侵权 qīnquán – xâm phạm bản quyền
6. 以次充好 yǐcì chōnghǎo – lấy hàng kém giả làm hàng tốt, 次品 thứ phẩm
7. 三无产品 sān wú chǎnpǐn – hàng “3 không”
8. 质检 zhìjiǎn – kiểm định chất lượng
9. 合格证 hé gé zhèng – giấy chứng nhận đạt chuẩn
10. 生产许可证 shēngchǎn xǔkězhèng – giấy phép sản xuất2
11. 召回 zhàohuí – thu hồi
12. 投诉 tóusù – khiếu nại
13. 退款 tuìkuǎn – hoàn tiền
14. 退货 tuìhuò – trả hàng
15. 维权 wéiquán – bảo vệ quyền lợi
16. 打假 dǎjiǎ – chống hàng giả
17. 货不对版 huò bú duì bǎn – hàng không đúng mô tả
18. 证据链 zhèngjù liàn – chuỗi bằng chứng

“Sống ảo” – mạng xã hội
1. 过度美化 guòdù měihuà – tô vẽ quá mức
2. 修图 xiūtú – chỉnh ảnh
3. 滤镜 lǜjìng – filter
4. 摆拍 bǎipāi – dàn cảnh chụp
5. 人设 rénshè – “nhân设”/hình tượng mạng
6. 人设崩塌 rénshè bēngtā – sụp đổ hình tượng
7. 网红 wǎnghóng – hotface/KOL
8. 带货 dàihuò – bán hàng qua livestream
9. 种草 zhòngcǎo – gieo “thèm muốn” (recommend)
10. 拔草 bá cǎo – xóa ham muốn (bỏ mua)
11. 炫富 xuànfù – khoe của
12. 追热度 zhuī rèdù – “đu trend” lấy nhiệt
13. 造假 zàojiǎ – làm giả/dựng chuyện
14. 双标 shuāngbiāo – tiêu chuẩn kép
15. 信息茧房 xìnxī jiǎnfáng – buồng cộng hưởng thông tin
16. 反向种草 fǎnxiàng zhòngcǎo – review chê để câu view
17. 实锤 shíchuí – bằng chứng “đinh”
18. 辟谣 pìyáo – phản bác tin đồn

2) Cấu trúc hay dùng (mẫu + ví dụ)
• 涉嫌… / 被控… – bị nghi/ bị cáo buộc…
例:该公司涉嫌生产并销售伪劣产品。
• 与事实不符 / 并非事实 – không đúng sự thật.
• 要求退款/赔偿… – yêu cầu hoàn tiền/bồi thường…
• 提供完整的证据链 – cung cấp chuỗi bằng chứng đầy đủ.
• 过度美化自己的生活 – tô vẽ cuộc sống quá mức.
• 人设一旦崩塌,信任难以恢复 – hình tượng sụp đổ thì khó lấy lại niềm tin.

3) Hội thoại 1 — Mua online dính hàng giả

A:我收到的货不对版,怀疑是假货。
B:麻烦提供开箱视频和发票,我们走退货退款流程。
A:这是截图、质检报告和聊天记录。
B:收到。若属实,我们将全额退款并向平台举报。
→ VI tóm tắt: Tôi nghi hàng giả; bên CSKH yêu cầu bằng chứng và xử lý hoàn tiền + báo cáo nền tảng.

4) Hội thoại 2 — “Sống ảo” & mặt trái

A:她的生活看起来太完美了吧?
B:别被滤镜骗了,很多都是摆拍。
A:难怪有人说她“人设崩了”。
B:理性吃瓜,多看证据,少跟风。

5) Đoạn đọc ngắn (≈160字) + câu hỏi

中文:
近年假货与“伪精致”现象并存:线上有人以次充好,线下有人过度美化。消费者若只看“滤镜式推荐”,很容易冲动下单,结果货不对版。遇到问题应及时留存证据链,联系商家并按平台规则投诉维权。同时,面对网络“人设”,保持怀疑与事实核查,比追热度更重要。

Câu hỏi nhanh:
1. 为什么容易“冲动下单”?(因为只看“滤镜式推荐”。)
2. 维权的关键是什么?(留存证据链,按规则投诉。)
3. 文中对“人设”的态度?(保持怀疑,核查事实。)

6) Bài tập luyện nói/viết
• Nói (HSKK): Dùng 6 từ vựng ở mục 1 kể lại một trải nghiệm mua phải hàng kém chất lượng và cách bạn 维权。
• Viết: Viết 6 câu khuyến nghị “mua hàng an toàn” (每句≥12字), bắt buộc dùng các cấu trúc: “若…则… / 应…并… / 不应…而应…”。
• Role-play: “KOL nhận quảng cáo” vs “người xem”: thương lượng cách 真实测评 (review trung thực), thống nhất 不删差评 (không xóa review xấu).

SƠ YẾU LÝ LỊCH ĐI HỌC VÀ ĐI LÀM 1.个人简历/gè rén jiǎn lì / CV cái nhân2.履历表/lǚ lì biǎo / sơ yếu lý lịch3.个人概况/gè rén gài ku...
06/11/2025

SƠ YẾU LÝ LỊCH ĐI HỌC VÀ ĐI LÀM

1.个人简历/gè rén jiǎn lì / CV cái nhân
2.履历表/lǚ lì biǎo / sơ yếu lý lịch
3.个人概况
/gè rén gài kuàng /
Khái quát tình hình cá nhân
4.姓名/xìng míng / họ tên
5.性别/xìng bié / giới tính
6.省市/城市/县/郡
/shěng shì / chéng shì / xiàn / jùn /
Tỉnh /thành phố /huyện /quận
7.出生日期
/chū shēng rì qī /
Ngày tháng năm sinh
8.身份证号码
/shēn fèn zhèng hào mǎ /
Số chứng minh thư
9.民族/mín zú / dân tộc
10.政治面貌
/zhèng zhì miàn mào /
diện mạo chính trị
11.身高/shēn gāo / chiều cao
12.体重/tǐ zhòng / cân nặng
13.学制/xué zhì / hệ học
14.学历/xué lì / quá trình học
15.年龄/nián líng / tuổi
16.国籍/guó jí / quốc tịch
17.外语等级/wài yǔ děng jí /trình độ ngoại ngữ
18.计算机水平/jì suàn jī shuǐ píng / trình độ máy tính
19.计算机等级
/jì suàn jī děng jí /
Trình độ máy tính
20.计算机应用能力/
jì suàn jī yīng yòng néng lì /
Năng lực ứng dụng máy tính
21.专业/zhuān yè / chuyên ngành
22.时间/shí jiān / thời gian
23.单位/dān wèi / đơn vị
24.经历/jīng lì / kinh nghiệm từng trải
25.技能/jì néng / kỹ năng
26.特长/tè cháng / sở trường
27.爱好/ài hǎo / sở thích
28.个人爱好/gè rén ài hǎo / sở thích cá nhân
29.履历/lǚ lì / lý lịch
30.通讯地址/tōng xùn dì zhǐ / thông tin địa chỉ mới
31.详细通讯地址
/xiáng xì tōng xùn dì zhǐ /
Thông tin địa chỉ chi tiết
32.联系地址/lián xì dì zhǐ / địa chỉ liên lạc
33.联系电话/lián xì diàn huà / điện thoại liên lạc
34.联系方式/lián xì fāng shì / phương thức liên hệ
35.手机号/shǒu jī hào / số điện thoại di động
36.电子邮箱/diàn zǐ yóu xiāng / email
37.家庭住址/jiā tíng zhù zhǐ / địa chỉ gia đình
38.自我评价/zì wǒ píng jià /tự đánh giá bản thân
39.本人要求/běn rén yào qiú / yêu cầu của bản thân
40.婚姻状况/
hūn yīn zhuàng kuàng
Tình trạng hôn nhân
41.工作时间/gōng zuò shí jiān /thời gian công tác
42.由...省/市公安局发证
yóu . . . shěng / shì gōng ān jú fā zhèng
Do ...cơ quan công an thành phố /tỉnh cấp
43.技术职称/jì shù zhí chēng /tên chức vụ kỹ thuật
44.住址/zhù zhǐ /địa chỉ nơi ở
45.文化程度/wén huà chéng dù /trình độ văn hóa
46.个人能力/gè rén néng lì /năng lực cá nhân
47.主修专业/zhǔ xiū zhuān yè /chuyên ngành chính
48.外语水平/wài yǔ shuǐ píng /trình độ ngoại ngữ
49.毕业学校/bì yè xué xiào /trường học tốt nghiệp
50.毕业时间/bì yè shí jiān /thời gian tốt nghiệp
51.英语水平/yīng yǔ shuǐ píng /trình độ tiếng Anh
52.汉语水平/hàn yǔ shuǐ píng /trình độ tiếng Trung
53.薪水要求/xīn shuǐ yào qiú /yêu cầu mức lương
54.薪金要求/xīn jīn yào qiú /yêu cầu mức lương
55.现从事工作/
xiàn cóng shì gōng zuò
Công việc hiện tại đang làm
56.从事行业
/cóng shì xíng yè /
Ngành nghề hiện tại đang làm
57.欲从事工作
/yù cóng shì gōng zuò /
công việc mong muốn
58.应聘单位/yīng pìn dān wèi /đơn vị ứng tuyển
59.应聘职位/yīng pìn zhí wèi /chức vụ ứng tuyển
60.社会实践/shè huì shí jiàn /thực tiễn công tác XH
61.邮政编码/yóu zhèng biān mǎ /mã bưu chính
62.证书/zhèng shū /bằng cấp, giấy chứng nhận
63.兴趣爱好/xìng qù ài hǎo /sở thích
64.业余爱好/yè yú ài hǎo /sở thích ngoài giờ làm việc
65.工作简历/gōng zuò jiǎn lì /lý lịch công tác
66.公司名称/gōng sī míng chēng /tên công ty
67.职位名称/zhí wèi míng chēng /tên chức vụ
68.所属部门/suǒ shǔ bù mén /thuộc bộ môn/ ban ngành
69.语言能力/yǔ yán néng lì /năng lực ngôn ngữ
70.教育情况/jiào yù qíng kuàng /trình độ học vấn
71.教育背景/jiào yù bēi jǐng /trình độ học vấn
72.培训经历/péi xùn jīng lì /quá trình bồi dưỡng/ đào tạo
73.培训时间/péi xùn shí jiān /thời gian bồi dưỡng/ đào tạo
74.培训机构/péi xùn jī gòu/cơ quan bồi dưỡng/ đào tạo
75.培训内容
/ péi xùn nèi róng /
nội dung bồi dưỡng/ đào tạo
76.职业技能/zhí yè jì néng / kỹ năng nghề nghiệp
77.个人荣誉/gè rén róng yù / khen thưởng cá nhân
78.相关证书
/xiāng guān zhèng shū /
Bằng cấp liên quan
79.备注/bèi zhù / chú thích
80.专业水平
/zhuān yè shuǐ píng / trình độ chuyên ngành
81.电脑水平/diàn nǎo shuǐ píng / trình độ máy tính
82.健康状况
/jiàn kāng zhuàng kuàng /
Thể trạng sức khỏe
83.贵公司/guì gōng sī / quý công ty
84.经理/jīng lǐ / giám đốc
85.秘书/mì shū / thư ký
86.申请人/shēn qǐng rén / người viết đơn
87.年月日/nián yuè rì / năm tháng ngày
88.工作经验/gōng zuò jīng yàn / kinh nghiệm làm việc
89.越文姓名/yuè wén xìng míng / họ tên tiếng Việt
90.中文姓名/zhōng wén xìng míng / họ tên tiếng Trung
91.申请职位/shēn qǐng zhí wèi / chức vụ xin tuyển
92.希望待遇/xī wàng dài yù / mong muốn đãi ngộ
93.就读时间/jiù dú shí jiān /thời gian học tập
94.自2000年至2005年
/zì 2 0 0 0 nián zhì 2 0 0 5 nián /
Từ năm 2000 đến năm 2005
95.以往就业详情
/yǐ wǎng jiù yè xiáng qíng /
Tình hình chi tiết đã công tác trước đây
96.职位/zhí wèi / chức vụ /chức vị
97.个人专长/gè rén zhuān cháng / sở trường cá nhân
98.申请人签名
/shēn qǐng rén qiān míng /
người viết đơn ký tên
99.汉语普通话水平
hàn yǔ pǔ tōng huà shuǐ píng /
Trình độ tiếng Trung trung học phổ thông

Ứng cử, bầu cử tiếng trung là gì?应选 选举1. 三票弃权 Sān piào qìquán: ba người không bỏ phiếu2. 政策演说 Zhèngcè yǎnshuō: bài nói c...
28/10/2025

Ứng cử, bầu cử tiếng trung là gì?
应选 选举
1. 三票弃权 Sān piào qìquán: ba người không bỏ phiếu
2. 政策演说 Zhèngcè yǎnshuō: bài nói chủ đạo
3. 上报 Shàngbào: báo cáo lên trên
4. 施政报告 Shīzhèng bàogào: báo cáo trước quốc hội
5. 地方选举 Dìfāng xuǎnjǔ: bầu cử địa phương
6. 间接选举 Jiànjiē xuǎnjǔ: bầu cử gián tiếp
7. 初选 Chū xuǎn: bầu cử sơ bộ
8. 总统选举 Zǒngtǒng xuǎnjǔ: bầu cử tổng thống
9. 直接选举 Zhíjiē xuǎnjǔ: bầu cử trực tiếp
10. 中期选举 Zhōngqi xuǎnjǔ: giai đoạn giữa bầu cử
11. 电视辩论 Diànshì biànlùn: biện luận trên tivi
12. 表决 Biǎojué: biểu quyết
13. 多数表决 Duōshù biǎojué: biểu quyết đa số
14. 口头表决 Kǒutóu biǎojué: biểu quyết miệng
15. 投票 tóupiào: bỏ phiếu
16. 秘密投票 Mìmì tóupiào: bỏ phiếu kín
17. 缺席投票 Quēxí tóupiào: bỏ phiếu vắng mặt
18. 欢迎会 Huānyíng huì: buổi lễ chào mừng
19. 招待会 Zhāodài huì: buổi chiêu đãi
20. 记者招待会 Jìzhě zhāodài huì: buổi họp báo
21. 群众集会 Qúnzhòng jíhuì: buổi mít tinh
22. 座谈会 Zuòtán huì: buổi tọa đàm
23. 竞选费用 Jìngxuǎn fèiyòng: chi phí dành cho tranh cử
24. 临时议程 Línshí yìchéng: chương trình nghị sự tạm thời
25. 峰会 Fēnghuì: cuộc họp thượng đỉnh
26. 选民 Xuǎnmín: cử tri
27. 候选人名单 Hòuxuǎn rén míngdān: danh sách ứng cử viên

Address

10 Đinh Tiên Hoàng
Ho Chi Minh City
70000

Telephone

+84934077768

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when 胡志明中文翻译 0934077768 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to 胡志明中文翻译 0934077768:

Share

Category