Huy Hà Tĩnh

Huy Hà Tĩnh Ghi lại vẻ đẹp cuộc sống và con người Đài Loan qua ống kính 📸" hoặc "Lưu giữ những khoảnh khắc bình yên tại Đài Loan qua góc máy

06/06/2026

150 TỪ VỰNG HSK 1 GIÀNH CHO CÁC BẠN MỚI BẮT ĐẦU
1爱: ài: yêu
2八: bā:tám
3爸爸: bàba: bố
4杯子: bēi zi: cốc, chén, ly, tách
5北: Běi jīng: Bắc Kinh
6本: běn: quyển, gốc, vốn, thân
7不客气: bú kè qi: không có gì
8不: bù: không, chưa
9菜: cài: món ăn, thức ăn
10茶: chá: trà
11吃: chī: ăn
12出租车: chū zū chē: taxi
13打电话: dǎ diàn huà: gọi điện thoại
14大: dà: to, lớn
15的: de: của
16点: diǎn: điểm, giờ
17电脑: diàn nǎo: máy vi tính
18电视: diàn shì: truyền hình, tivi
19电影: diàn yǐng: phim
20东西: dōng xi: đồ
21都: dōu: đều
22读: dú: đọc
23对不起: duì bu qǐ: xin lỗi
24多: duō: nhiều
25多少: duō shao:bao nhiêu, mấy
26儿子: ér zi: con trai
27二: èr: hai
28饭店: fàn diàn: quán cơm
29飞机: fēi jī: máy bay
30高兴: gāo xìng: vui vẻ, vui mừng
31个: gè: cái
32工作: gōng zuò: làm việc
33狗: gǒu: con chó
34汉语: hàn yǔ: tiếng Hán
35好: hǎo: tốt, hay
36喝: hē: uống
37和: hé: và, với
38很: hěn: rất, lắm
39后面: hòu miàn: phía sau, mặt sau
40回: huí: lần, về, quay lại
41会: huì: hội, hợp
42火车站: huǒ chē zhàn: nhà ga
43几: jǐ: mấy, vài
44岁: suì: Tuổi
45家: jiā: nhà, gia đình
46叫: jiào: kêu, gọi
47今天: jīn tiān: hôm nay
48九: jiǔ: chín
49开: kāi: mở, nở
50看: kàn: nhìn, xem
51看见: kàn jiàn: nhìn thấy
52块: kuài: miếng, viên, bánh
53来: lái: đến, tới
54老师: lǎo shī: giáo viên
55了: le: rồi
56冷: lěng: lạnh
57里: lǐ: trong
58零: líng: số không
59六: liù: sáu
60妈妈: mā ma: mẹ
61吗: ma: à, ư
62买: mǎi: mua
63猫: māo: con mèo
64没: méi: chưa, không
65没关系: méi guān xi: không sao
66米饭: mǐ fàn: cơm
67名字: míng zi: tên
68明天: míng tiān: ngày mai
69哪儿: nǎ r: đâu, chỗ nào
70那: nà: nào
71呢: ne: thế, nhỉ, vậy, nhé, cơ
72能: néng: có thể
73你: nǐ: bạn, anh, chị, ông, bà
74你们: nǐ men: các bạn, các anh, các chị......
75年: nián: năm
76女儿: Nǚ ér: con gái
77朋友: péng you: bạn, bạn bè
78苹果: píng guǒ: quả táo
79七: qī: bảy
80钱: qián: tiền
81前面: qián miàn: phía trước
82请: qǐng: xin, mời
83去: qù: đi
84热: rè: nhiệt, nóng
85人: rén: người
86认识: rèn shi: biết, nhận biết
87日: rì: ngày
88三: sān: ba
89商店: shāng diàn: cửa hàng
90上: shàng: lên, đi, trên
91上午: shàng wǔ: buổi sáng
92少: shǎo: ít, trẻ
93什么: shén me: gì, cái gì
94十: shí: mười
95时候: shí hòu: lúc, khi
96是: shì: là
97书: shū: sách
98谁: shuí: ai
99水: shuǐ: nước
100水果: shuǐ guǒ: hoa quả
101睡觉: shuì jiào: ngủ
102说话: shuō huà: nói ra, nói chuyện
103四: sì: bốn
104他: tā: anh ấy, ông ấy
105她: tā:chị ấy, bà ấy
106他们:tā men: bọn họ
107她们: tā men: bọn họ
108太: tài: cực, nhất, quá, lắm
109天气: tiān qì: thời tiết
110听: tīng: nghe
111同学: tóng xué: cùng học, bạn học
112我: wǒ: tôi, tớ, tao, ta
113我们: wǒ men: chúng tôi, chúng ta
114五: wǔ: năm
115喜欢:xǐhuan: thích
116下: xià: dưới, sau, thấp
117下午: xià wǔ: buổi trưa
118下雨: xià yǔ: trời mưa
119先生: xiān sheng: thầy, ngài, tiên sinh
120现在: xiàn zài: bây giờ
121想: xiǎng: muốn
122小: xiǎo: nhỏ, bé
123小姐: xiǎo jiě: tiểu thư, cô
124些: xiē: một ít, một vài
125写: xiě: viết
126谢谢: xiè xie: cảm ơn
127星期: xīng qī ngày thứ
128学生: xué sheng: học sinh
129学习: xué xí: học
130学校: xué xiào: trường học
131一: yī: một
132衣服: yī fu: quần áo
133医生: yī sheng: bác sĩ
134医院: yī yuan: bệnh viện
135椅子: yǐ zi: ghế
136有: yǒu: có
137月: yuè: tháng, trăng
138在: zài: tồn tại, ở, tại
139再见: zài jiàn: tạm biệt
140怎么: zěn me: thế nào, sao, làm sao
141怎么样: zěn me yang: thế nào
142这: zhè: đây, này
143中国: Zhōng guó: Trung Quốc
144中午: zhōng wǔ: trưa
145住: zhù: ở, cư trú, dừng
146桌子: zhuō zi: bàn
147字: zì: chữ
148昨天: zuó tiān: hôm qua
149做: zuò: làm
150坐: zuò: ngồi

05/06/2026
01/06/2026

Mở rộng từ vựng với 吃:
吃饭 chī fàn – ăn cơm
吃菜 chī cài – ăn món ăn
吃肉 chī ròu – ăn thịt
吃鱼 chī yú – ăn cá
吃水果 chī shuǐ guǒ – ăn trái cây
吃零食 chī líng shí – ăn vặt
吃点心 chī diǎn xin – ăn bánh ngọt
吃甜的 chī tián de – ăn đồ ngọt
吃辣 chī là – ăn cay
吃素 chī sù – ăn chay
吃荤 chī hūn – ăn mặn
吃清淡 chī qīng dàn – ăn thanh đạm
吃饱 chī bǎo – ăn no
吃光 chī guāng – ăn sạch
吃完 chī wán – ăn xong
吃不下 chī bù xià – không ăn nổi (chủ quan, ví dụ không muốn ăn, ăn không vào…)
吃得下 chī de xià – ăn được
吃不了 chī bù liǎo – không ăn hết (khách quan, ví dụ lượng thức ăn quá nhiều, sức ăn của bản thân có giới hạn)
吃得了 chī dé liǎo — ăn được hết
吃早餐 chī zǎo cān – ăn sáng
吃午饭 chī wǔ fàn – ăn trưa
吃晚饭 chī wǎn fàn – ăn tối
吃夜宵 chī yè xiāo – ăn khuya
吃坏肚子 chī huài dù zi – đau bụng do thức ăn
吃撑 chī chēng – ăn quá no
好吃 hǎo chī – ngon
不好吃 bù hǎo chī – không ngon
挺好吃 tǐng hǎo chī – khá ngon
难吃 nán chī – dở
可吃性 kě chī xìng – khả năng ăn được
好吃鬼 hào chī guǐ – người ham ăn
嘴馋想吃 zuǐ chán xiǎng chī – ngứa mồm thèm ăn
偷吃 tōu chī – ăn vụng
耐吃 nài chī – ăn hoài không ngán
易吃 yì chī – dễ ăn
吃药 chī yào – uống thuốc
吃中药 chī zhōng yào – uống thuốc Đông y
吃西药 chī xī yào – uống thuốc Tây

‼Bắt hai lao động Việt làm 'chân rết' rút tiền cho băng nhóm lừa đảo‼Ngày 31 tháng 5, Chi cục Cảnh sát khu Tai Ping (thà...
01/06/2026

‼Bắt hai lao động Việt làm 'chân rết' rút tiền cho băng nhóm lừa đảo‼
Ngày 31 tháng 5, Chi cục Cảnh sát khu Tai Ping (thành phố Đài Trung) đã bắt quả tang hai lao động di trú quá hạn người Việt Nam khi đang làm "chân rết" rút tiền cho đường dây lừa đảo xuyên quốc gia.

Trước đó, hai đối tượng bị người dân phát hiện nghi vấn khi đang rút tiền tại một cửa hàng tiện lợi trên đường Tai Ping nhưng đã tẩu thoát trước khi cảnh sát đến. Lần theo dấu vết di chuyển bằng xe máy của nghi phạm qua hệ thống camera giám sát, cảnh sát đã khóa mục tiêu, đến khoảng 5 giờ chiều cùng ngày, lực lượng mật phục đã ập vào bắt giữ thành công cả hai tại một cửa hàng tiện lợi khác ngay sau khi chúng vừa rút tiền, thu giữ 35.400 Đài tệ tiền mặt và 3 điện thoại di động.

Kết quả điều tra sơ bộ cho thấy đối tượng họ Phạm đã bỏ trốn từ tháng 7 năm ngoái, còn họ Nguyễn vừa trở thành lao động bất hợp pháp từ tháng 5 năm nay. Cả hai khai nhận tham gia đường dây thông qua một hội nhóm trên mạng xã hội do bạn đồng hương giới thiệu với nhiệm vụ rút tiền ATM để kiếm hoa hồng. Cảnh sát đã bàn giao các đối tượng cho Sở Kiểm sát Địa phương và Sở Di dân để truy tố theo Luật Phòng chống Lừa đảo, Luật Phòng chống Rửa tiền và Đạo luật Xuất nhập cảnh và Di dân. Cơ quan chức năng khuyến cáo người dân không tiếp tay làm "chân rết" vì hành vi này cấu thành tội lừa đảo, vi phạm Luật Phòng chống Rửa tiền, Đạo luật Phòng chống Tội phạm Tổ chức và phải gánh vác trách nhiệm dân sự bồi thường cho nạn nhân.

Ảnh nguồn từ 警方提供

Hsinchu :Lao động BHP bị bắt khi lái xe nghi sử dụng mai thúy, cảnh sát thu giữ 5 gói mai thúy đá😱nguồn : taiwan vlog .
27/05/2026

Hsinchu :Lao động BHP bị bắt khi lái xe nghi sử dụng mai thúy, cảnh sát thu giữ 5 gói mai thúy đá😱
nguồn : taiwan vlog .

Hài thế nhỉ , thôi cố gắng lên thôi nào
27/05/2026

Hài thế nhỉ , thôi cố gắng lên thôi nào

27/05/2026

27/05/2026

TỪ VỰNG VỀ ĐỜI SỐNG HÀNG NGÀY
1. 早上 zǎoshang: Buổi sáng
2. 中午 zhōngwǔ: Buổi trưa
3. 下午 xiàwǔ: Buổi chiều
4. 晚上 wǎnshàng: Buổi tối
5. 吃饭 chīfàn: Ăn cơm
6. 睡觉 shuìjiào: Ngủ
7. 起床 qǐchuáng: Thức dậy
8. 上班 shàngbān: Đi làm
9. 下班 xiàbān: Tan ca
10. 上学 shàngxué: Đi học
11. 放学 fàngxué: Tan học
12. 购物 gòuwù: Mua sắm
13. 做饭 zuòfàn: Nấu ăn
14. 洗衣服 xǐyīfu: Giặt quần áo
15. 打扫 dǎsǎo: Dọn dẹp
16. 休息 xiūxi: Nghỉ ngơi
17. 娱乐 yúlè: Giải trí
18. 锻炼 duànliàn: Rèn luyện
19. 散步 sànbù: Đi dạo
20. 看电视 kàn diànshì: Xem tivi
21. 玩手机 wán shǒujī: Dùng/nghịch điện thoại
22. 聊天 liáotiān: Trò chuyện
23. 约会 yuēhuì: Hẹn hò
24. 开会 kāihuì: Họp
25. 运动 yùndòng: Vận động
26. 学习 xuéxí: Học tập
27. 工作 gōngzuò: Làm việc
28. 休闲 xiūxián: Thư giãn
29. 忙碌 mánglù: Bận rộn
30. 轻松 qīngsōng: Thoải mái, nhẹ nhõm
31. 习惯 xíguàn: Thói quen
32. 日常 rìcháng: Hàng ngày
33. 时间 shíjiān: Thời gian
34. 安排 ānpái: Sắp xếp
35. 计划 jìhuà: Kế hoạch
36. 效率 xiàolǜ: Hiệu suất
37. 健康 jiànkāng: Khỏe mạnh
38. 饮食 yǐnshí: Ăn uống
39. 睡眠 shuìmián: Ngủ
40. 情绪 qíngxù: Cảm xúc
41. 压力 yālì: Áp lực
42. 幸福 xìngfú: Hạnh phúc
43. 快乐 kuàilè: Vui vẻ
44. 烦恼 fánnǎo: Phiền muộn
45. 满足 mǎnzú: Hài lòng
46. 目标 mùbiāo: Mục tiêu
47. 梦想 mèngxiǎng: Ước mơ
48. 生活方式 shēnghuó fāngshì: Lối sống
49. 追求 zhuīqiú: Theo đuổi
50. 改变 gǎibiàn: Thay đổi

Tân Bắc :Tai nạn kinh hoàng ,khiến 1 nữ lao động 28 tuổi trên đường đi làm về không qua khỏi 😭
12/02/2026

Tân Bắc :Tai nạn kinh hoàng ,khiến 1 nữ lao động 28 tuổi trên đường đi làm về không qua khỏi 😭

08/02/2026

Từ Vựng Tiếng Trung Mở Rộng
——
[1] 干你娘 (gàn nǐ niáng): đt mẹ mày
[2] 操你妈 (cào nǐ mā): đt mẹ mày
[3] 草泥马 (cǎo ní mǎ): đ* má (chửi lái, meme)
[4] 他妈的 (tā mā de): đệt mẹ / vãi l
[5] 妈的 (mā de): đệt / vãi
[6] 傻逼 (shǎ bī): thằng ngu l*n
[7] 煞笔 (shà bǐ): ngu vl (viết né)
[8] 白痴 (bái chī): thằng đần
[9] 脑残 (nǎo cán): não tàn
[10] 智障 (zhì zhàng): thiểu năng (chửi nặng)

[11] 去死 (qù sǐ): cút đi mà chết
[12] 滚蛋 (gǔn dàn): cút xéo
[13] 滚开 (gǔn kāi): cút ra
[14] 垃圾 (lā jī): đồ rác
[15] 废物 (fèi wù): đồ vô dụng
[16] 王八蛋 (wáng bā dàn): thằng chó chết
[17] 混蛋 (hún dàn): thằng khốn
[18] 贱人 (jiàn rén): con đ*
[19] 狗东西 (gǒu dōngxi): đồ chó má
[20] 狗屎 (gǒu shǐ): cứt chó

[21] 神经病 (shén jīng bìng): thằng điên
[22] 有病啊 (yǒu bìng a): bị điên à?
[23] 变态 (biàn tài): biến thái
[24] 死鬼 (sǐ guǐ): đồ chết tiệt
[25] 欠揍 (qiàn zòu): ngứa đòn
[26] 找死 (zhǎo sǐ): tìm chết
[27] 脑子进水 (nǎozi jìn shuǐ): não vô nước
[28] 不要脸 (bú yào liǎn): không biết nhục
[29] 贱不贱 (jiàn bù jiàn): có thấy nhục không?
[30] 有毛病 (yǒu máo bìng): có vấn đề à?

[31] 操蛋 (cào dàn): xui chó / nhảm l*n
[32] 扯淡 (chě dàn): xàm l
[33] 放屁 (fàng pì): nói phét
[34] 瞎扯 (xiā chě): bốc phét
[35] 傻缺 (shǎ quē): ngu đần (meme)
[36] 二逼 (èr bī): ngu level 2
[37] 低能 (dī néng): kém trí
[38] 蠢货 (chǔn huò): đồ ngu
[39] 死妈脸 (sǐ mā liǎn): mặt như đưa đám (cực thô)
[40] 操了 (cào le): vãi thật / đệt rồi

[41] 你有毒吧 (nǐ yǒu dú ba): mày bị khùng à
[42] 你脑子坏了 (nǐ nǎozi huài le): não mày hỏng rồi
[43] 什么鬼 (shénme guǐ): cái quái gì vậy
[44] 狗日的 (gǒu rì de): đồ chó đẻ
[45] 欠骂 (qiàn mà): thiếu chửi
[46] 真他妈烦 (zhēn tā mā fán): phiền vl
[47] 有完没完 (yǒu wán méi wán): chưa xong à?
[48] 烦死了 (fán sǐ le): phiền chết đi được
[49] 你大爷的 (nǐ dà yé de): vãi ông nội mày
[50] 我服了 (wǒ fú le): tao lạy mày

Address

雲林縣

Telephone

+886963804140

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Huy Hà Tĩnh posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share